THỌ CẦU ĐƯỜNG
GIẢI PHÁP BIỂN BÁO CÔNG TRÌNH
BIỂN BÁO GIAO THÔNG PHẢN QUANG
Chiều dày tôn, cấp màng và kết cấu gia cường là ba thông số ảnh hưởng lớn đến giá, độ bền và nghiệm thu. Gửi bản vẽ/BOQ để nhận phương án đối chiếu.
BA THÔNG SỐ QUYẾT ĐỊNH CẤU HÌNH
Thiếu một trong ba thông số này, giá chỉ là ước lượng và cần được xác nhận trước khi chốt.
Các mức tham chiếu: 1,2 mm · 1,5 mm · 2 mm; quy cách đặc thù có thể dùng 3 mm hoặc theo bản vẽ.
Chốt theo chỉ dẫn kỹ thuật công trình; màng kính và màng vi lăng kính có tính năng, tuổi thọ và giá khác nhau.
Biển nhỏ có thể bắt trực tiếp; biển lớn cần tính khung phía sau, bản mã và đường kính trụ.
PHÂN LOẠI THEO HÌNH DẠNG & CHỨC NĂNG
Cảnh báo đường cong, giao nhau, dốc, công trường, sụt lún hoặc đi chậm. Cỡ tham chiếu: cạnh 70 cm và 87,5 cm.
Đường kính tham chiếu D70 và D87,5 cm; chốt nền, viền và ký hiệu theo mã biển.
Kích thước biến thiên; thường tính theo diện tích. Ghi rõ chiều dày tôn và có/không khung gia cường.
Chốt riêng vật liệu nền và loại màng phù hợp môi trường ẩm; không mặc định dùng cùng cấp màng với biển đường bộ.
QUY CÁCH THAM CHIẾU
Quy cách ngoài danh sách được báo giá riêng theo bản vẽ. Màng và khung cần đối chiếu yêu cầu dự án.
Cạnh 70 cm · tôn 1,2 / 1,5 / 2 mm · màng theo cấp yêu cầu · khung thép hộp/góc · đơn vị cái.
Cạnh 87,5 cm · tôn 1,2 / 2 mm · màng theo cấp yêu cầu · khung gia cường bắt buộc · đơn vị cái.
Tôn 1,2 / 1,5 / 2 mm · màng theo yêu cầu · khung tùy vị trí lắp · đơn vị cái.
Tôn 1,2 / 2 mm · màng theo yêu cầu · khung gia cường bắt buộc · đơn vị cái.
Theo diện tích thực tế · tôn 1,2 / 2 mm · ghi rõ có khung hay không · đơn vị m².
Theo diện tích thực tế · tôn 1,2 mm · decal phản quang chuyên dụng · có khung · đơn vị m².
Theo bản vẽ · tôn 3 mm hoặc theo yêu cầu · màng/khung theo thiết kế · báo giá riêng.
CĂN CỨ KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn tham chiếu về màng phản quang dùng cho biển báo hiệu đường bộ. Cần kiểm tra bản hiện hành và chỉ dẫn kỹ thuật cụ thể của công trình.
Quy chuẩn về hệ thống báo hiệu đường bộ, hiệu lực từ 01/01/2025 theo nguồn nội dung. Đây là quy chuẩn nhà nước, không phải chứng nhận của doanh nghiệp.
Cấp màng và quy cách thực tế phải theo hồ sơ công trình; không tự đổi cấp hoặc vật liệu khi chưa được xác nhận.
GIÁ THAM KHẢO · Q4/2026
Giá chưa gồm VAT; phụ thuộc quy cách, số lượng, phạm vi và địa điểm giao. Chưa gồm trụ/phụ kiện trừ khi ghi rõ “theo bộ”. Báo giá chính thức chốt theo khối lượng tại thời điểm đặt hàng.
250.000–270.000 đồng/cái
250.000–270.000 đồng/cái
310.000–390.000 đồng/cái
Khoảng 460.000 đồng/cái
520.000–550.000 đồng/cái
450.000–480.000 đồng/cái
460.000–490.000 đồng/cái
510.000–630.000 đồng/cái
Khoảng 750.000 đồng/cái
820.000–950.000 đồng/cái
1.028.000–1.186.000 đồng/m²
1.120.000–1.350.000 đồng/m²
1.286.000–1.435.000 đồng/m²
1.386.000–1.535.000 đồng/m²
1.026.000–1.186.000 đồng/m²
119.000–135.000 đồng/mét dài
153.000–168.000 đồng/mét dài
135.000–159.000 đồng/mét dài
176.000–186.000 đồng/mét dài
4.335.000–4.439.000 đồng/cái; sơn trắng–xanh lục, bản mã 280 × 280 × 12 mm.
CẤU KIỆN ĐI KÈM
Tôn nền, màng phản quang, nội dung in và viền.
Thép hộp hoặc thép góc; hàn hoặc bắt vít ở mặt sau.
D76, D90 hoặc D141; chiều dày và xử lý bề mặt theo yêu cầu.
Liên kết trụ với khung; quy cách cụ thể theo bản vẽ.
Chọn theo đường kính trụ và kích thước khung.
Bê tông, cốt thép, chiều sâu và kích thước theo bản vẽ; chốt rõ bên thực hiện.
Các phụ kiện nhỏ cần đưa vào khối lượng nếu thuộc phạm vi.
CHECKLIST HỒ SƠ
Mã biển hoặc ảnh mẫu; tam giác, tròn, chữ nhật hay chỉ dẫn.
Cạnh, đường kính hoặc dài × rộng.
1,2 / 1,5 / 2 / 3 mm hoặc theo chỉ dẫn.
Cấp/loại màng theo hồ sơ kỹ thuật.
Có/không; thép hộp hoặc thép góc.
Đường kính, chiều dày, chiều dài, số lượng và cách bắt.
File thiết kế hoặc nội dung cần in; xác nhận trước khi sản xuất.
Từng loại và số dự phòng nếu có.
Tỉnh, huyện, công trình và điều kiện đường vào.
Mốc thi công; gửi BOQ để đối chiếu với bản vẽ.
TRÁNH THIẾU HẠNG MỤC
D70 và D87,5 khác quy cách và giá.
Decal thường không tương đương màng phản quang; chốt theo chỉ dẫn.
Biển lớn cần xem xét gia cường và điểm bắt trụ.
Tách cấu kiện để so đúng phạm vi.
Cấu hình trụ, bản mã và móng có thể khác.
Lập dự phòng phù hợp vận chuyển và thi công.
Dùng file rõ và xác nhận nội dung in.
Điều kiện vận chuyển ảnh hưởng tổng giá.
Dùng đơn vị rõ ràng và đối chiếu yêu cầu hồ sơ.
TỪ HỒ SƠ ĐẾN BÁO GIÁ
Ký hiệu, kích thước, chiều dày, cấp màng, số lượng và địa điểm giao.
Đối chiếu bản vẽ/BOQ, cấu kiện đi kèm và điểm chưa thống nhất.
Ghi đơn giá, phạm vi, thời hạn hiệu lực và mốc giao mục tiêu trong báo giá.
Thời gian sản xuất phụ thuộc số lượng, số chủng loại và cấp màng; mốc giao được ghi theo từng lô sau khi chốt khối lượng.
FAQ
Tham chiếu 1,5 mm hoặc 2 mm; chọn theo chỉ dẫn kỹ thuật và vị trí lắp.
Có chênh lệch; cần so chi phí theo yêu cầu tuyến và tuổi thọ dự kiến.
Thường theo m²; cần ghi rõ chiều dày và khung.
Có thể tiếp nhận file/nội dung để xác nhận trước khi sản xuất.
Không, trừ khi báo giá ghi rõ theo bộ.
Gửi số lượng và quy cách để trao đổi phương án gộp lô.
Phụ thuộc số lượng, chủng loại và cấp màng; mốc cụ thể ghi trong báo giá.
Xử lý theo điều khoản hợp đồng; sai khác với quy cách đã xác nhận cần được đối chiếu.
CẦN DỰ TOÁN CHO MỘT LÔ BIỂN?
Báo giá tham khảo chưa gồm VAT; giá chính thức phụ thuộc quy cách, số lượng, phạm vi và địa điểm giao.
Giải pháp biển báo công trình · Hộ lan · Lan can cầu đường
Công ty TNHH MTV Tràng An Ninh Bình · MST 2700791745
Gửi yêu cầu tại trang Báo giá & BOQ · © Thọ Cầu Đường