THỌ CẦU ĐƯỜNG

GIẢI PHÁP BIỂN BÁO CÔNG TRÌNH

GỬI BẢN VẼ / BOQ

AN TOÀN & TỔ CHỨC GIAO THÔNG

Thiết bị giao thông bổ sung

Gom các hạng mục phụ trợ theo hồ sơ công trình: khe co giãn, gương cầu, cọc tiêu, đinh phản quang, rào chắn, biển PCCC và phụ kiện trụ.

Gửi yêu cầu báo giá
Display image

NGUYÊN TẮC ĐẶT HÀNG

Chốt thông số trước khi đặt

Nhóm phụ trợ có nhiều biến thể. Bảng 24 hạng mục là danh sách nhận diện câu hỏi kỹ thuật, không phải catalogue đã xác nhận đầy đủ.

Thiếu thông tin?

Ghi “chưa xác định”; không tự suy ra kích thước/cấu hình.

Có ảnh hiện trường?

Ảnh giúp nhận biết vị trí lắp, không đo được chiều dày vật liệu.

Giao nhiều lô?

Chốt số lượng, địa điểm và tiến độ để tính phương án gom lô.

Hàng sơn màu?

Xác nhận mẫu màu trước khi sản xuất.

Display image
Display image
Display image

7 NHÓM KỸ THUẬT

Xác định nhóm trước, chốt cấu hình sau

Khe co giãn cầu

Cao su, thép hoặc răng lược; cần chiều rộng khe, tải trọng, biên độ, chiều dài và neo.

Đảo, vòng xuyến, dải phân cách

Chốt loại cứng/mềm, biển, cọc, tiêu phản quang, chiều cao và liên kết.

Gương cầu lồi

Đường kính 60/80/100 cm, vật liệu mặt, khung, kiểu lắp và cao độ.

Đinh phản quang, tiêu dẫn hướng

Loại, màu, kích thước, chiều cao nhô, keo/neo; tiêu cần màu và kiểu chân.

Cọc chóp nón, cọc Km, cọc H

Chiều cao, vật liệu, màng, ký hiệu và kiểu neo.

Dải phân cách mềm di động

Chiều cao/đốt, vật liệu, khớp, màu, phản quang và kiểu đế.

Rào/barie/PCCC/phụ kiện trụ

Kích thước, vật liệu, vận hành, nội dung, phản quang và cấu hình bộ.

KHE CO GIÃN & NÚT GIAO

Ba thông số quyết định lựa chọn khe

Khe cao su

Gioăng đàn hồi; cần xem kích thước khe và tải trọng thiết kế.

Khe thép

Bản thép và cơ cấu trượt; xác nhận tải trọng và liên kết.

Khe răng lược

Răng thép đan nhau; theo thiết kế khe rộng/tải trọng lớn.

Thông số cốt lõi

Chiều rộng khe, tải trọng và biên độ giãn nở.

Chiều dài & neo

Đo theo bề rộng cầu, xác định kiểu neo và vật liệu bản mặt.

Đảo/vòng xuyến

Xác nhận cần biển, cọc, đinh phản quang, tiêu hay dải phân cách.

Khe co giãn cần bản vẽ và thông số kỹ thuật; không chọn loại chỉ từ mô tả bằng lời.

GƯƠNG & PHẢN QUANG

Chốt vật liệu, màu và phương án lắp

Gương cầu lồi

Mặt nhựa phản quang, inox hoặc kính; khung/giá đỡ và kiểu lắp theo hiện trường.

Đinh phản quang

Nhựa, thép hoặc nhôm; màu trắng/vàng/đỏ; chốt kích thước và keo/neo.

Tiêu dẫn hướng

Màu, kích thước và kiểu chân gắn trên cọc, hộ lan hoặc bó vỉa.

Cọc chóp nón

Chiều cao, đế, vật liệu nhựa, dải phản quang và màu.

Cọc Km

Mặt cọc, vật liệu, màng, số Km và neo.

Cọc H

Kích thước phản quang, vật liệu, màng, neo và số lượng.

Gương ngoài trời có thể mờ theo thời gian; cân nhắc nhu cầu dự phòng/thay thế theo điều kiện sử dụng.

RÀO CHẮN & PHỤ KIỆN

Kích thước, màu sơn, kiểu neo

Dải phân cách mềm

Chiều cao, đốt, khớp nối, màu, phản quang và neo/đế nước-cát.

Rào dạng tấm/khung

Kích thước, vật liệu, phản quang, liên kết và chân đế.

Barie

Chiều dài thanh, vận hành tay/tự động, bảng chữ và phản quang.

Rào thép chữ U

Kích thước phủ bì, ống, bản mã, sơn, kiểu neo.

Biển PCCC

Nội dung, đường kính, vật liệu phản quang/dạ quang và vị trí lắp.

Đế bản mã

Đường kính trụ, bản mã, độ dày, số lỗ và khoảng cách lỗ.

Sai đường kính trụ hoặc khoảng cách lỗ có thể khiến phụ kiện không lắp được.

BẢNG 24 HẠNG MỤC MẪU

Dùng danh sách để chốt thông số

Ba dòng rào chữ U là các biến thể khác nhau; cần chọn đúng mẫu, không gộp thành tên chung.

01 · Rào chắn phân làn dạng tấm

Kích thước, vật liệu, phản quang, liên kết và số lượng.

02 · Biển người đi bộ qua đường

Kích thước, mã biển, nền và cấp màng.

03 · Biển tròn nền xanh, gạch chéo đỏ

Mã biển, đường kính, vật liệu và màng.

04 · Biển tròn nền xanh, ký hiệu X đỏ

Mã biển, đường kính, vật liệu và màng.

05 · Biển đi thẳng kết hợp rẽ phải

Kích thước, mũi tên, vật liệu và màng.

06 · Biển chỉ hướng rẽ phải

Kích thước, nội dung, vật liệu và màng.

07 · Biển ô tô và mũi tên

Mã biển, biểu tượng, đường kính và màng.

08 · Biển xe khách và tải trọng

Đường kính, bố cục, vật liệu và màng.

09 · Biển cấm hướng rẽ

Mã biển, hướng cấm, đường kính và màng.

10 · Biển tam giác “ĐI CHẬM”

Cạnh, vật liệu nền, màng và mã biển.

11 · Biển vuông nền xanh, mũi tên thẳng

Kích thước, mã, nền và cấp màng.

12 · Biển chữ nhật địa phận/khu vực

Kích thước, nội dung, vật liệu, khung và trụ.

13 · Nhóm biển chữ nhật địa phận

Kích thước/nội dung từng biển, phản quang, khung/trụ.

14 · Biển PCCC “ĐƯỜNG CHO XE CHỮA CHÁY”

Đường kính, nền, phản quang/dạ quang, kiểu lắp.

15 · Biển PCCC “BÃI ĐỖ XE CHỮA CHÁY”

Đường kính, nền, phản quang/dạ quang, kiểu lắp.

16 · Đế bản mã tròn lắp trụ

Đường kính trụ, kích thước/độ dày bản mã, số lỗ.

17 · Rào thép chữ U sơn vàng

Kích thước, ống, bản mã, lớp sơn và neo.

18 · Barie đỏ–trắng có bảng chữ

Kích thước, vận hành, nội dung, phản quang, cấu hình.

19 · Cọc/dải phân làn vàng–đen

Loại, kích thước, vật liệu, phản quang, neo.

20 · Cấu kiện phản quang đỏ–trắng

Mã, kích thước, vật liệu, cách lắp và số lượng.

21 · Rào thép chữ U vàng–đen

Kích thước, ống, bản mã, sơn và neo.

22 · Biển PCCC tròn lắp trên trụ

Đường kính, trụ, nền, phản quang và cấu hình bộ.

23 · Rào thép chữ U vàng–đen (biến thể)

Chốt riêng kích thước, ống, bản mã, sơn và neo.

24 · Cọc trụ sọc đỏ–trắng

Đường kính, chiều cao, độ dày, phản quang, đế/neo.

Danh mục hỗ trợ xác định câu hỏi cần trả lời; không xác nhận mọi biến thể đều có sẵn.

5 BƯỚC ĐẶT HÀNG

Từ danh mục đến báo giá

01 · Chọn dòng

Ghi số thứ tự trong bảng 24 hạng mục.

02 · Thông số

Trả lời từng thông số; phần chưa biết ghi rõ.

03 · Ảnh hiện trường

Ảnh hỗ trợ xem vị trí, không thay số đo.

04 · Số lượng/giao nhận

Nêu số lượng, địa điểm, chia lô và điều kiện đường vào.

05 · Duyệt mẫu

Với hàng sơn màu, xác nhận mẫu trước khi sản xuất.

Giá tham khảo chưa gồm VAT; báo giá sau khi chốt quy cách, số lượng, phạm vi và địa điểm giao.

RÀ SOÁT TRƯỚC KHI CHỐT

6 lỗi cần tránh

Gộp biến thể

Nhất là các kích thước/màu rào chữ U.

Mô tả chung chung

Không đủ chiều cao, đường kính, phản quang.

Bỏ cấp phản quang

Ảnh hưởng khả năng nhận biết ban đêm.

Không nêu kiểu neo

Neo bê tông khác cắm nền đất.

Đặt khe theo lời

Cần khe rộng, tải trọng, biên độ.

Không dự phòng

Cọc, đinh và gương có thể hư hỏng.

FAQ

Câu hỏi thường gặp

Đặt chung với biển/hộ lan?

Có thể gộp cùng yêu cầu để rà phương án giao.

Có bảng giá công khai?

Phần lớn cần chốt thông số; giá tham khảo chưa VAT.

Khe co giãn làm theo kích thước?

Cần bản vẽ, khe rộng, tải trọng, biên độ và chiều dài.

Gương nào bền ngoài trời?

Chọn mặt gương/khung theo vị trí, gió và môi trường.

Biển PCCC cần dạ quang?

Tùy yêu cầu và điều kiện nhìn; chốt vật liệu trước.

Cọc Km in số riêng?

Gửi danh sách số và vị trí, xác nhận trước khi sản xuất.

Rào chữ U vàng hay vàng–đen?

Theo quy định công trình; cần duyệt mẫu màu.

Bảo hành ra sao?

Theo điều khoản từng đơn, chốt riêng hạng mục chịu va chạm.

CẦN BÁO GIÁ THIẾT BỊ BỔ SUNG?

Gửi số thứ tự và thông số đã có

Giá tham khảo, chưa VAT; báo sau khi chốt quy cách, số lượng, phạm vi và nơi giao.

Gửi thông số để tư vấn

THỌ CẦU ĐƯỜNG

Giải pháp biển báo công trình · Hộ lan · Lan can cầu đường

Công ty TNHH MTV Tràng An Ninh Bình · MST 2700791745

Gửi yêu cầu tại trang Báo giá & BOQ · © Thọ Cầu Đường