THỌ CẦU ĐƯỜNG
GIẢI PHÁP BIỂN BÁO CÔNG TRÌNH
KẾT CẤU CẦU ĐƯỜNG
Một mét dài chưa mô tả được số thanh ống, trụ, bản mã, liên kết và lớp bảo vệ. Gửi bản vẽ để bóc khối lượng từng cấu kiện.
CẤU TẠO HỆ LAN CAN
Thường 2–3 thanh; đường kính, độ dày khác nhau theo cấu hình. Thanh trên có thể lớn hơn.
Ống đứng, liên kết với bản mã và kết cấu cầu.
Liên kết trụ với dầm hoặc bản mặt cầu; tham chiếu 8–12 mm theo cấu hình.
Bu lông U, bu lông thường, vít và đai theo bản vẽ.
Mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện, theo môi trường và yêu cầu thiết kế.
Phụ kiện nối, kết thúc hoặc đổi hướng theo thiết kế.
Mỗi nhóm cấu kiện nên là một dòng riêng. Không gộp bản mã vào ống hoặc bu lông vào trụ.
CẤU HÌNH THAM CHIẾU
Ống chính D113,5 × 3,5 mm; ống phụ D76,3 × 3,2 mm và bản thép.
Ống chính D127 × 3,5 mm; ống phụ D76 × 3,5 mm.
Ống chính D101,6 × 4,2 mm; ống phụ D88,3 × 3,2 mm; bản thép trụ dày 8 mm.
Ống chính D33,5 × 3,5 mm; ống phụ D76,3 × 4,5 mm.
Đây là tổ hợp tham chiếu, không phải danh mục giới hạn. Cấu hình khác cần bản vẽ ghi số thanh, chiều cao trụ, bản mã, bước trụ và xử lý bề mặt.
CHI TIẾT KỸ THUẬT
U22 × 650 mm; liên kết trụ với kết cấu theo cấu hình.
M16 × 150 mm; liên kết ống với trụ hoặc bản mã.
M18 × 550 mm; liên kết dài theo cấu hình.
Lớp phủ cả mặt trong ống và góc khuất; yêu cầu khối lượng lớp mạ lấy theo chỉ dẫn dự án.
Bề mặt xử lý trước, sau đó phủ bột và gia nhiệt. Màu theo yêu cầu công trình.
Chọn theo môi trường, mỹ quan và yêu cầu kỹ thuật; bảo vệ lớp phủ khi vận chuyển/lắp dựng.
Bu lông tính theo số mối liên kết trong bản vẽ, không tính theo mét dài.
GIÁ THAM KHẢO
Giá tham khảo chưa gồm VAT; phụ thuộc quy cách, khối lượng, phạm vi và địa điểm giao. Giá md chưa gồm vận chuyển, lắp dựng và xử lý bề mặt mặt cầu nơi bắt bản mã.
D113,5 × 3,5 / D76,3 × 3,2 + bản thép
990.000–1.280.000 đồng/md
D127 × 3,5 / D76 × 3,5
930.000–1.140.000 đồng/md
D101,6 × 4,2 / D88,3 × 3,2 + bản thép trụ dày 8 mm
1.220.000–1.340.000 đồng/md
D33,5 × 3,5 / D76,3 × 4,5
1.560.000–1.780.000 đồng/md
Theo bộ
60.000 đồng/bộ
Theo bộ
15.000 đồng/bộ
Theo bộ
35.000 đồng/bộ
Khoảng giá thay đổi theo số thanh, chiều cao trụ, kích thước bản mã và khối lượng lớp mạ. So sánh báo giá trên cùng bản vẽ và cùng phạm vi.
VÍ DỤ BÓC KHỐI LƯỢNG
50 m ÷ bước trụ 2 m = 25 nhịp; thường khoảng 26 trụ gồm đầu và cuối.
50 m × 2 hoặc 3 thanh; tách riêng theo từng đường kính.
Theo số trụ; mỗi trụ một bộ hoặc hai bộ nếu liên kết hai phía.
Tính từng loại theo số mối liên kết.
Tổng kg ống + bản mã + bu lông, phục vụ vận chuyển và nâng hạ.
Tính diện tích ống và bản mã để đối chiếu yêu cầu mạ/sơn.
Khối lượng tham chiếu trong tài liệu: khoảng 20–35 kg thép/m tùy cấu hình. Đây là ước lượng vận chuyển, không thay bảng tra nhà sản xuất.
PHẠM VI CẦN GHI RÕ
Ghi từng đường kính, độ dày, chiều cao và kích thước.
Bu lông, đai, đầu tuyến, chuyển hướng và mối nối.
Chốt mạ kẽm/sơn, yêu cầu lớp phủ và khu vực xử lý.
Địa điểm, chia lô và điều kiện giao.
Ai khoan/bắn bu lông neo vào kết cấu.
Ai xử lý lại lớp mạ/sơn ở điểm hàn hoặc cắt.
Chốt trách nhiệm kiểm tra liên kết theo hợp đồng.
Giá vật tư không mặc định gồm khoan neo, xử lý bề mặt sau gia công tại hiện trường hoặc thi công lắp dựng; cần ghi thành dòng riêng.
CHECKLIST GỬI BÁO GIÁ
Mặt cắt, chi tiết trụ, bản mã và liên kết.
Đường kính và độ dày từng loại.
Số lượng, cao độ từng thanh.
Theo bản vẽ từng đoạn tuyến.
Kích thước và chiều dày.
Mạ kẽm kèm yêu cầu lớp mạ hoặc sơn kèm màu.
Tách đoạn nếu có nhiều cấu hình.
Số lượng và chủng loại nếu có BOQ.
Cầu đang khai thác hay cầu mới; chia lô theo nhịp.
Địa điểm và mốc thời gian.
RÀ SOÁT TRƯỚC KHI CHỐT
Không đủ căn cứ để so sánh.
Có thể không lắp được theo thiết kế.
Cùng tên gọi chưa chắc cùng yêu cầu.
Ảnh không đo được chiều dày ống.
Bỏ sót cước và phương tiện nâng.
Có thể làm hỏng lớp phủ.
Tách tuyến theo cấu hình để kiểm tra.
Tiến độ và chia lô có thể khác.
FAQ
Thường trình bày theo mét dài; giá được bóc từ ống, trụ, bản mã, bu lông và bề mặt.
Phụ thuộc cấu hình/yêu cầu; so cùng bản vẽ và cùng xử lý bề mặt.
Có thể tham khảo hình thức, nhưng cần đo kích thước và cấu hình.
Nguồn tham chiếu 8–12 mm; chốt theo bản vẽ thiết kế.
Có thể nhận yêu cầu thay thế; cần xác định đúng đường kính, độ dày và mối nối.
Phụ thuộc cấu hình và xử lý bề mặt; mốc mục tiêu ghi trong báo giá.
Theo yêu cầu công trình; hồ sơ vật tư và nghiệm thu thi công là phạm vi cần phân định.
Cần bản vẽ hoặc mô tả rõ đường kính, chiều dày và liên kết.
CẦN BÓC KHỐI LƯỢNG LAN CAN?
Giá tham khảo chưa gồm VAT; cấu hình, phạm vi và mốc giao xác nhận theo hồ sơ.
Giải pháp biển báo công trình · Hộ lan · Lan can cầu đường
Công ty TNHH MTV Tràng An Ninh Bình · MST 2700791745
Gửi yêu cầu tại trang Báo giá & BOQ · © Thọ Cầu Đường