THỌ CẦU ĐƯỜNG
GIẢI PHÁP BIỂN BÁO CÔNG TRÌNH
HỆ THỐNG AN TOÀN TUYẾN ĐƯỜNG
Bóc theo cấu hình cả hệ, từng tấm sóng, trụ, đệm, bản đệm, bu lông và đầu cuối. Không dùng giá một tấm để thay cho dự toán cả tuyến.
CẤU HÌNH QUYẾT ĐỊNH CHI PHÍ
Tấm sóng chỉ là một phần. Thiếu trụ, đệm, bản đệm, bu lông, tấm đầu–cuối hoặc tiêu phản quang sẽ làm bảng khối lượng thiếu và khó lắp khi hàng tới công trình.
Tấm thẳng hoặc chuyển hướng theo đoạn tuyến.
Trụ tròn hoặc trụ U, đệm trụ và nắp cột.
Tính theo từng loại mối liên kết trên bản vẽ.
Chốt cách kết thúc tuyến và mật độ tiêu phản quang.
CHỌN HỆ THEO HỒ SƠ TUYẾN
Dạng phổ biến trên đường bộ, gồm tấm thép dập sóng liên kết với trụ đóng hoặc ép. Cấu kiện rời thuận tiện vận chuyển và thay từng phần.
Có thể gồm kết cấu thép dẻo, cáp hoặc cấu kiện đàn hồi. Cần bản vẽ/chỉ dẫn kỹ thuật để xác định cấu kiện, đường kính, bước trụ và liên kết nền.
Nếu chỉ có mô tả bằng lời, cần ghi rõ cách hiểu tạm thời và phần phải xác nhận; không mặc định quy cách cho hộ lan mềm.
QUY CÁCH KỸ THUẬT THAM CHIẾU
2,32 m × 3 mm, tấm thẳng; 3,32 m × 3 mm; tấm chuyển hướng 2,32 m × 3 mm; tấm đầu–cuối dạng thường hoặc uốn cong.
Trụ tròn D141,3 × 4,5 mm, chiều dài tham chiếu 900–2.000 mm; trụ U160 × 160 × 5 mm, dài 1.300 hoặc 1.750 mm; đệm U160 × 160 × 5 × 360 mm.
Bản đệm 300 × 70 × 5 mm hoặc bản có tai 300 × 70 × 156 × 5 mm; bu lông M16 × 36, M20 × 180, M20 × 380; tiêu phản quang theo quy cách.
Tấm sóng 3 mm là quy cách tham chiếu trong nguồn nội dung. Mác thép và lớp mạ theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án; quy cách khác cần bản vẽ và báo giá riêng.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO
Giá chưa gồm VAT; phụ thuộc quy cách, số lượng, phạm vi cung cấp và địa điểm giao. Giá tấm sóng riêng không phải giá trọn bộ hệ hộ lan.
2,32 m · dày 3 mm
640.000–670.000 đồng/tấm
3,32 m · dày 3 mm
875.000–900.000 đồng/tấm
2,32 m · dày 3 mm
710.000–730.000 đồng/tấm
Dày 3 mm
290.000–300.000 đồng/tấm
Dày 3 mm
390.000–400.000 đồng/tấm
900 × 4,5 mm
385.000–400.000 đồng/trụ
1.200 × 4,5 mm
490.000–510.000 đồng/trụ
1.250 × 4,5 mm
550.000–570.000 đồng/trụ
1.300 × 4,5 mm
560.000–580.000 đồng/trụ
1.500 × 4,5 mm
800.000–820.000 đồng/trụ
2.000 × 4,5 mm
840.000–870.000 đồng/trụ
160 × 160 × 5 × 1.300 mm
650.000–670.000 đồng/trụ
160 × 160 × 5 × 1.750 mm
890.000–920.000 đồng/trụ
160 × 160 × 5 × 360 mm
185.000–200.000 đồng/cái
D141,3 × 1,6 mm
15.000 đồng/cái
300 × 70 × 5 mm
30.000 đồng/cái
300 × 70 × 156 × 5 mm
45.000 đồng/cái
Theo quy cách
11.000 đồng/cái
Theo bộ
5.000 đồng/bộ
Theo bộ
18.000 đồng/bộ
Theo bộ
28.000 đồng/bộ
Cộng từng dòng theo bảng bóc khối lượng, sau đó tính vận chuyển và phần lắp dựng nếu thuộc phạm vi. Không nhân chiều dài tuyến với một đơn giá cấu kiện riêng lẻ.
VÍ DỤ KHỐI LƯỢNG
Ví dụ tham chiếu theo đề bài trong tài liệu: tấm 2,32 m; trụ tròn D141,3 × 1.300 mm; tấm đầu–cuối hai đầu; tiêu phản quang gắn trên tấm.
100 m ÷ 2 m = 50 nhịp.
Khoảng 51 trụ theo mô tả; số chính xác chốt theo bản vẽ bố trí và điểm đầu/cuối.
Khoảng 51 tấm cho tuyến thẳng; cộng phần dư nối và tấm chuyển hướng nếu có.
Theo số trụ và cấu hình liên kết.
Bóc theo mối tấm–tấm, tấm–trụ và đầu–cuối; không ước tính theo số tấm.
Hai đầu tuyến; chốt dạng thường hoặc uốn cong.
Theo mật độ trên bản vẽ.
Khối lượng vận chuyển cũng cần tính. Số liệu ước lượng trong tài liệu: tấm 3 mm khoảng 11–13 kg/m; trụ D141,3 × 4,5 mm khoảng 15–16 kg/m. Không thay thế bảng tra chính thức của nhà sản xuất.
PHẠM VI CUNG CẤP
Tấm sóng thẳng/chuyển hướng và tấm đầu–cuối.
Trụ tròn/U, đệm trụ, nắp cột, bản đệm và bu lông.
Tiêu phản quang và cấu kiện đặc biệt theo bản vẽ.
Ghi địa điểm giao và điều kiện đường vào.
Xác định bên thực hiện và phương án theo nền.
Chốt có/không đổ bê tông và yêu cầu bản vẽ.
Ghi riêng trong báo giá nếu thuộc phạm vi.
Ba công việc hiện trường—đóng/ép trụ, bê tông chân trụ và lắp dựng—cần ghi rõ bên chịu trách nhiệm, không mặc định đã nằm trong giá vật tư.
CHECKLIST HỒ SƠ
Chiều dài từng đoạn, đường cong và điểm đầu/cuối.
2 m, 4 m hoặc theo thiết kế.
Tròn hay U; đường kính/kích thước, chiều dày, chiều dài.
Chiều dày, chiều dài và cấu hình chuyển hướng.
Mác thép và lớp mạ theo chỉ dẫn.
Tổng mét dài hoặc số tấm; có dự phòng hay không.
Có/không và mật độ.
Đất, đá, bê tông; ảnh hưởng phương án đóng/ép.
Địa điểm, điều kiện xe vào và trung chuyển.
Ngày cần hàng; gửi BOQ để đối chiếu.
RÀ SOÁT TRƯỚC KHI CHỐT
Khác chiều dày, trụ và bước trụ là khác giá.
Thiếu điểm tựa có thể làm biến dạng mối nối.
Tách từng kiểu mối liên kết.
Phải khớp chiều cao và chiều sâu neo.
Đóng nền đất khác với ép nền đá.
Chốt kiểu kết thúc tuyến.
Hộ lan mềm và tôn sóng khác cấu kiện.
Hộ lan nặng và cồng kềnh.
Tính phù hợp nhu cầu thay thế tuyến.
FAQ
Không có giá chung; cần cấu hình tấm, trụ và bước trụ rồi bóc khối lượng.
Tài liệu nêu 2 m phổ biến và một số tuyến dùng 4 m; đối chiếu bản vẽ, không tự chọn.
Cấu kiện có thể khác; cần bản vẽ hoặc chỉ dẫn kỹ thuật.
Có thể; cần kiểm tra trụ và khoảng cách lỗ để lắp khớp.
Cần bản vẽ đủ kích thước, vật liệu, mối nối và xử lý bề mặt.
Chọn theo điều kiện nền và phương án thi công tại hiện trường.
Theo thiết kế tuyến; cần đưa vào BOQ nếu được yêu cầu.
Ghi rõ yêu cầu chứng từ và tiến độ giao trong báo giá/hợp đồng.
CẦN BÓC KHỐI LƯỢNG HỘ LAN?
Báo giá tham khảo chưa gồm VAT; khối lượng và giá chính thức chốt theo hồ sơ, phạm vi và địa điểm giao.
Giải pháp biển báo công trình · Hộ lan · Lan can cầu đường
Công ty TNHH MTV Tràng An Ninh Bình · MST 2700791745
Gửi yêu cầu tại trang Báo giá & BOQ · © Thọ Cầu Đường