THỌ CẦU ĐƯỜNG

GIẢI PHÁP BIỂN BÁO CÔNG TRÌNH

GỬI BẢN VẼ / BOQ

HỆ THỐNG AN TOÀN TUYẾN ĐƯỜNG

Hộ lan tôn sóng và hộ lan mềm

Bóc theo cấu hình cả hệ, từng tấm sóng, trụ, đệm, bản đệm, bu lông và đầu cuối. Không dùng giá một tấm để thay cho dự toán cả tuyến.

Gửi bản vẽ / BOQ
Hộ lan tôn sóng trên tuyến đường giao thông

CẤU HÌNH QUYẾT ĐỊNH CHI PHÍ

Giá theo cấu kiện của cả hệ

Tấm sóng chỉ là một phần. Thiếu trụ, đệm, bản đệm, bu lông, tấm đầu–cuối hoặc tiêu phản quang sẽ làm bảng khối lượng thiếu và khó lắp khi hàng tới công trình.

Tấm sóng

Tấm thẳng hoặc chuyển hướng theo đoạn tuyến.

Trụ và đệm

Trụ tròn hoặc trụ U, đệm trụ và nắp cột.

Bản đệm và bu lông

Tính theo từng loại mối liên kết trên bản vẽ.

Đầu cuối và phản quang

Chốt cách kết thúc tuyến và mật độ tiêu phản quang.

Tấm sóng, trụ và cấu kiện liên kết của hệ hộ lan
Cận cảnh cấu kiện hộ lan tôn sóng
Tuyến hộ lan tôn sóng trong công trình

CHỌN HỆ THEO HỒ SƠ TUYẾN

Hộ lan tôn sóng hay hộ lan mềm?

Hộ lan tôn sóng

Dạng phổ biến trên đường bộ, gồm tấm thép dập sóng liên kết với trụ đóng hoặc ép. Cấu kiện rời thuận tiện vận chuyển và thay từng phần.

Hộ lan mềm

Có thể gồm kết cấu thép dẻo, cáp hoặc cấu kiện đàn hồi. Cần bản vẽ/chỉ dẫn kỹ thuật để xác định cấu kiện, đường kính, bước trụ và liên kết nền.

Nếu chỉ có mô tả bằng lời, cần ghi rõ cách hiểu tạm thời và phần phải xác nhận; không mặc định quy cách cho hộ lan mềm.

QUY CÁCH KỸ THUẬT THAM CHIẾU

Ba bảng cấu kiện cần đối chiếu

Tấm sóng

2,32 m × 3 mm, tấm thẳng; 3,32 m × 3 mm; tấm chuyển hướng 2,32 m × 3 mm; tấm đầu–cuối dạng thường hoặc uốn cong.

Trụ và đệm

Trụ tròn D141,3 × 4,5 mm, chiều dài tham chiếu 900–2.000 mm; trụ U160 × 160 × 5 mm, dài 1.300 hoặc 1.750 mm; đệm U160 × 160 × 5 × 360 mm.

Bản đệm, bu lông, tiêu

Bản đệm 300 × 70 × 5 mm hoặc bản có tai 300 × 70 × 156 × 5 mm; bu lông M16 × 36, M20 × 180, M20 × 380; tiêu phản quang theo quy cách.

Tấm sóng 3 mm là quy cách tham chiếu trong nguồn nội dung. Mác thép và lớp mạ theo chỉ dẫn kỹ thuật dự án; quy cách khác cần bản vẽ và báo giá riêng.

BẢNG GIÁ THAM KHẢO

21 cấu kiện để lập dự toán ban đầu

Giá chưa gồm VAT; phụ thuộc quy cách, số lượng, phạm vi cung cấp và địa điểm giao. Giá tấm sóng riêng không phải giá trọn bộ hệ hộ lan.

Tấm sóng · thẳng

2,32 m · dày 3 mm

640.000–670.000 đồng/tấm

Tấm sóng · thẳng

3,32 m · dày 3 mm

875.000–900.000 đồng/tấm

Tấm sóng · chuyển hướng

2,32 m · dày 3 mm

710.000–730.000 đồng/tấm

Tấm đầu–cuối · thường

Dày 3 mm

290.000–300.000 đồng/tấm

Tấm đầu–cuối · uốn cong

Dày 3 mm

390.000–400.000 đồng/tấm

Trụ tròn D141,3

900 × 4,5 mm

385.000–400.000 đồng/trụ

Trụ tròn D141,3

1.200 × 4,5 mm

490.000–510.000 đồng/trụ

Trụ tròn D141,3

1.250 × 4,5 mm

550.000–570.000 đồng/trụ

Trụ tròn D141,3

1.300 × 4,5 mm

560.000–580.000 đồng/trụ

Trụ tròn D141,3

1.500 × 4,5 mm

800.000–820.000 đồng/trụ

Trụ tròn D141,3

2.000 × 4,5 mm

840.000–870.000 đồng/trụ

Trụ U160

160 × 160 × 5 × 1.300 mm

650.000–670.000 đồng/trụ

Trụ U160

160 × 160 × 5 × 1.750 mm

890.000–920.000 đồng/trụ

Đệm U160

160 × 160 × 5 × 360 mm

185.000–200.000 đồng/cái

Nắp cột

D141,3 × 1,6 mm

15.000 đồng/cái

Bản đệm

300 × 70 × 5 mm

30.000 đồng/cái

Bản đệm có tai

300 × 70 × 156 × 5 mm

45.000 đồng/cái

Tiêu phản quang

Theo quy cách

11.000 đồng/cái

Bu lông M16 × 36

Theo bộ

5.000 đồng/bộ

Bu lông M20 × 180

Theo bộ

18.000 đồng/bộ

Bu lông M20 × 380

Theo bộ

28.000 đồng/bộ

Cộng từng dòng theo bảng bóc khối lượng, sau đó tính vận chuyển và phần lắp dựng nếu thuộc phạm vi. Không nhân chiều dài tuyến với một đơn giá cấu kiện riêng lẻ.

VÍ DỤ KHỐI LƯỢNG

Tuyến 100 m · bước trụ 2 m

Ví dụ tham chiếu theo đề bài trong tài liệu: tấm 2,32 m; trụ tròn D141,3 × 1.300 mm; tấm đầu–cuối hai đầu; tiêu phản quang gắn trên tấm.

01 · Nhịp trụ

100 m ÷ 2 m = 50 nhịp.

02 · Trụ

Khoảng 51 trụ theo mô tả; số chính xác chốt theo bản vẽ bố trí và điểm đầu/cuối.

03 · Tấm sóng

Khoảng 51 tấm cho tuyến thẳng; cộng phần dư nối và tấm chuyển hướng nếu có.

04 · Đệm trụ

Theo số trụ và cấu hình liên kết.

05 · Bu lông

Bóc theo mối tấm–tấm, tấm–trụ và đầu–cuối; không ước tính theo số tấm.

06 · Đầu cuối

Hai đầu tuyến; chốt dạng thường hoặc uốn cong.

07 · Tiêu phản quang

Theo mật độ trên bản vẽ.

Khối lượng vận chuyển cũng cần tính. Số liệu ước lượng trong tài liệu: tấm 3 mm khoảng 11–13 kg/m; trụ D141,3 × 4,5 mm khoảng 15–16 kg/m. Không thay thế bảng tra chính thức của nhà sản xuất.

PHẠM VI CUNG CẤP

Tách vật tư và công việc hiện trường

Vật tư chính

Tấm sóng thẳng/chuyển hướng và tấm đầu–cuối.

Trụ và phụ kiện

Trụ tròn/U, đệm trụ, nắp cột, bản đệm và bu lông.

Thiết bị phản quang

Tiêu phản quang và cấu kiện đặc biệt theo bản vẽ.

Vận chuyển

Ghi địa điểm giao và điều kiện đường vào.

Đóng hoặc ép trụ

Xác định bên thực hiện và phương án theo nền.

Móng chân trụ

Chốt có/không đổ bê tông và yêu cầu bản vẽ.

Lắp dựng hoàn thiện

Ghi riêng trong báo giá nếu thuộc phạm vi.

Ba công việc hiện trường—đóng/ép trụ, bê tông chân trụ và lắp dựng—cần ghi rõ bên chịu trách nhiệm, không mặc định đã nằm trong giá vật tư.

CHECKLIST HỒ SƠ

10 thông tin cần gửi để bóc hộ lan

01 · Bản vẽ tuyến

Chiều dài từng đoạn, đường cong và điểm đầu/cuối.

02 · Bước trụ

2 m, 4 m hoặc theo thiết kế.

03 · Loại trụ

Tròn hay U; đường kính/kích thước, chiều dày, chiều dài.

04 · Tấm sóng

Chiều dày, chiều dài và cấu hình chuyển hướng.

05 · Vật liệu

Mác thép và lớp mạ theo chỉ dẫn.

06 · Khối lượng

Tổng mét dài hoặc số tấm; có dự phòng hay không.

07 · Tiêu phản quang

Có/không và mật độ.

08 · Điều kiện nền

Đất, đá, bê tông; ảnh hưởng phương án đóng/ép.

09 · Giao nhận

Địa điểm, điều kiện xe vào và trung chuyển.

10 · Tiến độ

Ngày cần hàng; gửi BOQ để đối chiếu.

RÀ SOÁT TRƯỚC KHI CHỐT

9 lỗi thường làm sai khối lượng

Giá mét dài thiếu cấu hình

Khác chiều dày, trụ và bước trụ là khác giá.

Bỏ đệm và bản đệm

Thiếu điểm tựa có thể làm biến dạng mối nối.

Bu lông không tính theo mối

Tách từng kiểu mối liên kết.

Trụ ngắn

Phải khớp chiều cao và chiều sâu neo.

Không nêu điều kiện nền

Đóng nền đất khác với ép nền đá.

Thiếu tấm đầu–cuối

Chốt kiểu kết thúc tuyến.

Gộp loại hộ lan

Hộ lan mềm và tôn sóng khác cấu kiện.

Bỏ cước vận chuyển

Hộ lan nặng và cồng kềnh.

Không có dự phòng

Tính phù hợp nhu cầu thay thế tuyến.

FAQ

Câu hỏi thường gặp

Một mét hộ lan giá bao nhiêu?

Không có giá chung; cần cấu hình tấm, trụ và bước trụ rồi bóc khối lượng.

Bước trụ nào đúng?

Tài liệu nêu 2 m phổ biến và một số tuyến dùng 4 m; đối chiếu bản vẽ, không tự chọn.

Hộ lan mềm khác gì?

Cấu kiện có thể khác; cần bản vẽ hoặc chỉ dẫn kỹ thuật.

Có bán tấm sóng lẻ?

Có thể; cần kiểm tra trụ và khoảng cách lỗ để lắp khớp.

Có gia công theo bản vẽ?

Cần bản vẽ đủ kích thước, vật liệu, mối nối và xử lý bề mặt.

Trụ đóng hay ép?

Chọn theo điều kiện nền và phương án thi công tại hiện trường.

Tiêu phản quang có bắt buộc?

Theo thiết kế tuyến; cần đưa vào BOQ nếu được yêu cầu.

Chứng từ theo từng lô?

Ghi rõ yêu cầu chứng từ và tiến độ giao trong báo giá/hợp đồng.

CẦN BÓC KHỐI LƯỢNG HỘ LAN?

Gửi bản vẽ tuyến và bước trụ

Báo giá tham khảo chưa gồm VAT; khối lượng và giá chính thức chốt theo hồ sơ, phạm vi và địa điểm giao.

Gửi bản vẽ / BOQ

THỌ CẦU ĐƯỜNG

Giải pháp biển báo công trình · Hộ lan · Lan can cầu đường

Công ty TNHH MTV Tràng An Ninh Bình · MST 2700791745

Gửi yêu cầu tại trang Báo giá & BOQ · © Thọ Cầu Đường